ƒx Máy tính khoa học
Tra cứu công thức đầy đủ

Tất Cả Công Thức Toán Học Từ A Đến Z

Mọi công thức bạn cần trong một trang: phần trăm, đại số, hình học, lượng giác, logarit, thống kê, giải tích cơ bản, tài chính và khoa học đời sống. Mỗi công thức đều có một ví dụ ngắn đã giải để bạn thấy cách thay số.

Muốn kiểm tra kết quả? Hãy nhập biểu thức vào máy tính Casio online miễn phí, tính phần trăm bằng máy tính phần trăm online hoặc xem chi tiết trong hướng dẫn công thức phần trăm.

Ký hiệu: r = bán kính, h = chiều cao, b = đáy, l = chiều dài, w = chiều rộng, s = cạnh, n = số lượng, P = vốn gốc, và π ≈ 3.14159. Kết quả được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Chọn một chữ cái, sau đó chọn công thức cần tìm.

Số học và phần trăm

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Phần trămp = (a ÷ b) × 100(45 ÷ 60) × 100 = 75%
Phần trăm của một sốx = (p ÷ 100) × N(20 ÷ 100) × 150 = 30
Phần trăm thay đổi((v2 − v1) ÷ v1) × 100((120 − 100) ÷ 100) × 100 = 20%
Phần trăm giảm giá((P0 − P1) ÷ P0) × 100((2500 − 1875) ÷ 2500) × 100 = 25%
Phần trăm lợi nhuận((S − C) ÷ C) × 100((125 − 100) ÷ 100) × 100 = 25%
Bội chung nhỏ nhất (BCNN)LCM(a, b) = (a × b) ÷ GCD(a, b)LCM(12, 18) = (12 × 18) ÷ 6 = 36

Đại số

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Công thức nghiệm phương trình bậc haix = (−b ± √(b2 − 4ac)) ÷ 2ax2 − 5x + 6 = 0 → x = 2 or x = 3
Biệt thức (delta)D = b2 − 4acD = (−5)2 − 4(1)(6) = 1
Bình phương của một tổng(a + b)2 = a2 + 2ab + b2(3 + 4)2 = 9 + 24 + 16 = 49
Bình phương của một hiệu(a − b)2 = a2 − 2ab + b2(7 − 2)2 = 49 − 28 + 4 = 25
Hiệu hai bình phươnga2 − b2 = (a + b)(a − b)102 − 62 = 16 × 4 = 64
Lập phương của một tổng(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3(2 + 1)3 = 8 + 12 + 6 + 1 = 27
Số hạng thứ n của cấp số cộngan = a1 + (n − 1)da1 = 3, d = 4, n = 10 → a10 = 39
Tổng của cấp số cộngSn = (n ÷ 2)(a1 + an)1 + 2 + … + 10 = (10 ÷ 2)(1 + 10) = 55
Số hạng thứ n của cấp số nhânan = a1 × rn−1a1 = 2, r = 3, n = 5 → a5 = 162
Tổng của cấp số nhânSn = a1(1 − rn) ÷ (1 − r)a1 = 2, r = 3, n = 4 → S4 = 80
Hệ số góc của đường thẳngm = (y2 − y1) ÷ (x2 − x1)(1, 2), (4, 8) → m = 6 ÷ 3 = 2
Phương trình đường thẳngy = mx + cm = 2, c = 1, x = 3 → y = 7
Khoảng cách giữa hai điểmd = √((x2 − x1)2 + (y2 − y1)2)(0, 0), (3, 4) → d = 5
Trung điểmM = ((x1 + x2) ÷ 2, (y1 + y2) ÷ 2)(2, 4), (6, 10) → M = (4, 7)

Hình học: hình phẳng và diện tích

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Diện tích hình vuôngA = s2s = 6 → A = 36
Diện tích hình chữ nhậtA = l × w8 × 5 = 40
Chu vi hình chữ nhậtP = 2(l + w)2(8 + 5) = 26
Diện tích tam giácA = ½ × b × h½ × 10 × 6 = 30
Công thức HeronA = √(s(s − a)(s − b)(s − c)), s = (a + b + c) ÷ 23, 4, 5 → s = 6, A = √(6 × 3 × 2 × 1) = 6
Diện tích hình trònA = πr2r = 5 → A ≈ 78.54
Chu vi hình trònC = 2πrr = 5 → C ≈ 31.42
Diện tích hình thangA = ½(a + b)h½(6 + 10) × 4 = 32
Diện tích hình bình hànhA = b × h7 × 3 = 21
Diện tích hình thoiA = ½ × d1 × d2½ × 8 × 6 = 24
Định lý Pythagorea2 + b2 = c232 + 42 = 52
Tổng các góc trong của đa giácS = (n − 2) × 180°n = 6 → S = 720°
Độ dài cung trònL = (θ ÷ 360) × 2πrθ = 90°, r = 4 → L ≈ 6.28

Hình học: thể tích và diện tích bề mặt

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Thể tích hình lập phươngV = s3s = 3 → V = 27
Thể tích hình hộp chữ nhậtV = l × w × h4 × 3 × 2 = 24
Thể tích hình trụV = πr2hr = 3, h = 5 → V ≈ 141.37
Thể tích hình nónV = ⅓πr2hr = 3, h = 5 → V ≈ 47.12
Thể tích hình cầuV = (4 ÷ 3)πr3r = 3 → V ≈ 113.10
Diện tích mặt cầuA = 4πr2r = 3 → A ≈ 113.10
Diện tích toàn phần hình trụA = 2πr(r + h)r = 3, h = 5 → A ≈ 150.80

Lượng giác

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Hằng đẳng thức lượng giác cơ bảnsin2θ + cos2θ = 1θ = 30°: 0.25 + 0.75 = 1
Công thức tangtan θ = sin θ ÷ cos θθ = 45° → tan θ = 1
Tỉ số lượng giác (SOH-CAH-TOA)sin θ = O ÷ H, cos θ = A ÷ H, tan θ = O ÷ AO = 3, A = 4, H = 5 → 0.6, 0.8, 0.75
Định lý sina ÷ sin A = b ÷ sin B = c ÷ sin Ca = 5, A = 30° → 5 ÷ sin 30° = 10
Định lý cosc2 = a2 + b2 − 2ab cos Ca = 3, b = 4, C = 90° → c2 = 25
Đổi độ sang radianrad = deg × π ÷ 18090° × π ÷ 180 ≈ 1.5708
Sin của góc nhân đôisin 2θ = 2 sin θ cos θθ = 30° → 2 × 0.5 × 0.866 ≈ 0.866
Cos của góc nhân đôicos 2θ = cos2θ − sin2θθ = 30° → 0.75 − 0.25 = 0.5

Lũy thừa và logarit

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Tích các lũy thừaam × an = am+n23 × 24 = 27 = 128
Thương các lũy thừaam ÷ an = am−n56 ÷ 52 = 54 = 625
Lũy thừa của lũy thừa(am)n = amn(23)2 = 26 = 64
Lũy thừa số mũ âma−n = 1 ÷ an2−3 = 1 ÷ 8 = 0.125
Logarit của một tíchlog(xy) = log x + log ylog 100 = log 10 + log 10 = 2
Logarit của một thươnglog(x ÷ y) = log x − log ylog(1000 ÷ 10) = 3 − 1 = 2
Logarit của một lũy thừalog(xn) = n log xlog(103) = 3 × 1 = 3
Đổi cơ số logaritloga b = log b ÷ log alog2 8 = log 8 ÷ log 2 = 3

Thống kê và xác suất

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Trung bình cộngμ = Σx ÷ n2, 4, 6, 8 → μ = 20 ÷ 4 = 5
Phương saiσ2 = Σ(x − μ)2 ÷ n2, 4, 6, 8 → σ2 = 20 ÷ 4 = 5
Độ lệch chuẩnσ = √(σ2)σ = √5 ≈ 2.236
Xác suấtP(E) = n(E) ÷ n(S)P(3) = 1 ÷ 6 ≈ 0.167
Giai thừan! = n × (n − 1) × … × 15! = 120
Hoán vị (chỉnh hợp)P(n, r) = n! ÷ (n − r)!P(5, 2) = 120 ÷ 6 = 20
Tổ hợpC(n, r) = n! ÷ (r!(n − r)!)C(5, 2) = 120 ÷ (2 × 6) = 10
Điểm zz = (x − μ) ÷ σx = 85, μ = 70, σ = 5 → z = 3

Kiến thức cơ bản về giải tích

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Quy tắc lũy thừa (đạo hàm)d/dx (xn) = n xn−1d/dx (x5) = 5x4
Quy tắc lũy thừa (tích phân)∫ xn dx = xn+1 ÷ (n + 1) + C∫ x2 dx = x3 ÷ 3 + C
Quy tắc đạo hàm của tích(uv)′ = u′v + uv′(x sin x)′ = sin x + x cos x
Quy tắc chuỗid/dx f(g(x)) = f′(g(x)) × g′(x)d/dx sin(2x) = 2 cos(2x)

Tài chính và lãi suất

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Lãi đơnI = P × r × tP = 1000, r = 5%, t = 3 → I = 150
Lãi képA = P(1 + r ÷ n)ntP = 1000, r = 5%, n = 1, t = 2 → A = 1102.50
Lãi suất hằng ngàyId = P × (R ÷ 100) ÷ 365P = 10000, R = 12 → Id ≈ 3.29
Khoản trả góp hằng tháng (EMI)EMI = P × r × (1 + r)n ÷ ((1 + r)n − 1)P = 10000, r = 1%, n = 12 → EMI ≈ 888.49
Lợi tức đầu tư (ROI)ROI = ((G − C) ÷ C) × 100((1500 − 1000) ÷ 1000) × 100 = 50%

Vật lý và khoa học đời sống

Tên công thứcCông thứcVí dụ minh họa
Vận tốcv = d ÷ t150 km ÷ 3 h = 50 km/h
Khối lượng riêngρ = m ÷ V500 g ÷ 250 cm3 = 2 g/cm3
Định luật OhmV = I × R2 A × 5 Ω = 10 V
Định luật II NewtonF = m × a10 kg × 3 m/s2 = 30 N
Động năngKE = ½mv2m = 2 kg, v = 3 m/s → KE = 9 J
Đổi độ C sang độ F°F = °C × 9 ÷ 5 + 3225°C → 77°F

Chỉ mục công thức A–Z

Chọn một chữ cái, sau đó chọn công thức cần tìm.

Câu hỏi về công thức

Làm sao dùng các công thức này trên máy tính khoa học?

Nhập biểu thức đúng như được viết và đặt ngoặc quanh mỗi tử số và mẫu số. Ví dụ nhập (45 ÷ 60) × 100 để tính phần trăm, và dùng phím π cho các công thức hình tròn.

Công thức lượng giác nên dùng DEG hay RAD?

Dùng DEG khi góc tính bằng độ và RAD khi góc tính bằng radian. Nhầm lẫn hai chế độ này là nguyên nhân phổ biến nhất khiến kết quả sin, cos, tan bị sai.

Đổi độ sang radian như thế nào?

Nhân góc tính bằng độ với π ÷ 180. Ví dụ 180° × π ÷ 180 = π radian, còn 90° bằng π ÷ 2 ≈ 1.5708 radian.

Tuyên bố miễn trừ: Trang web này là một công cụ tính toán độc lập và không liên kết hay được Casio bảo trợ. Casio và các tên model được nhắc đến là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng.
Lên đầu trang